Bản đồ hành trình

Tuyến 17Hình học tuyến đường đã xuất bảnBản đồ phương tiện cuối cùng 09:41 · các quan sát 165
17

Đến Adanac Park

Bluestar · HF65AXZ

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 14:39:44

Thông tin xe

HF65AXZ

Nhà khai thác xe buýt
Bluestar
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Bluestar
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 30 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 55

  1. 1Barnfield Roadp1980SN120747Kế hoạch08:20Báo cáo tại trạm xe buýt08:20
  2. 2Kipling Court1980SN120752Kế hoạch08:21Báo cáo tại trạm xe buýt08:20
  3. 3Poulner Close1980SN120754Kế hoạch08:22Báo cáo tại trạm xe buýt08:21
  4. 4Winchfield Close1980SN120755Kế hoạch08:23Báo cáo tại trạm xe buýt08:22
  5. 5Drayton Close1980SN120756Kế hoạch08:24Báo cáo tại trạm xe buýt08:23
  6. 6Fullerton Close1980SN120757Kế hoạch08:25Báo cáo tại trạm xe buýt08:24
  7. 7Hurstbourne Place1980SN121020Kế hoạch08:26Báo cáo tại trạm xe buýt08:25
  8. 8International Way1980SN120753Kế hoạch08:27Báo cáo tại trạm xe buýt08:27
  9. 9Kingsclere Close1980SN120751Kế hoạch08:28Báo cáo tại trạm xe buýt08:28
  10. 10Squires Walk1980SN120748Kế hoạch08:30Báo cáo tại trạm xe buýt08:30
  11. 11Ticonderoga Gardens1980HAA13652Kế hoạch08:31Báo cáo tại trạm xe buýt08:31
  12. 12Swift Road1980HA120720Kế hoạch08:32Báo cáo tại trạm xe buýt08:31
  13. 13Church Road1980SN120718Kế hoạch08:34Báo cáo tại trạm xe buýt08:32
  14. 14Foundry Court1980SNA90884Kế hoạch08:35Báo cáo tại trạm xe buýt08:33
  15. 15Centenary Quay1980SNA90886Kế hoạch08:36Báo cáo tại trạm xe buýt08:35
  16. 16Health Clinic1980SN120711Kế hoạch08:37Báo cáo tại trạm xe buýt08:36
  17. 17Johns Road1980SN120660Kế hoạch08:39Báo cáo tại trạm xe buýt08:37
  18. 18Bridge Link Road1980SN120659Kế hoạch08:42Báo cáo tại trạm xe buýt08:42
  19. 19Itchen Bridge West1980SNA90892Kế hoạch08:46Báo cáo tại trạm xe buýt08:45
  20. 20Oxford Street1980SNA90873Kế hoạch08:48Báo cáo tại trạm xe buýt08:47
  21. 21Holyrood Church1980HA120625Kế hoạch08:50Báo cáo tại trạm xe buýt08:48
  22. 22WestQuay1980HAA13647Kế hoạch08:52Báo cáo tại trạm xe buýt08:53
  23. 23Vincent's Walk1980HAA13371Kế hoạch08:58Báo cáo tại trạm xe buýt08:58
  24. 24Above Bar1980SN12617BKế hoạch09:01Báo cáo tại trạm xe buýt09:00
  25. 25Art Gallery1980SN12441AKế hoạch09:03Báo cáo tại trạm xe buýt09:02
  26. 26Central Station1980SN120518Kế hoạch09:06Báo cáo tại trạm xe buýt09:06
  27. 27Four Post Hill1980SN120516Kế hoạch09:08Báo cáo tại trạm xe buýt09:08
  28. 28Sir Georges Road1980SN120501Kế hoạch09:09Báo cáo tại trạm xe buýt09:10
  29. 29Paynes Road1980SN120498Kế hoạch09:11Báo cáo tại trạm xe buýt09:11
  30. 30St Mark's School1980SNA09572Kế hoạch09:12Báo cáo tại trạm xe buýt09:12
  31. 31Grove Road1980SN120380Kế hoạch09:13Báo cáo tại trạm xe buýt09:13
  32. 32LIDL1980SN120377Kế hoạch09:14Báo cáo tại trạm xe buýt09:14
  33. 33Church Street1980SN120371Kế hoạch09:15Báo cáo tại trạm xe buýt09:15
  34. 34Shirley Precinct1980SN12368BKế hoạch09:18Báo cáo tại trạm xe buýt09:19
  35. 35Grange Road1980SN120217Kế hoạch09:19Báo cáo tại trạm xe buýt≈09:19
  36. 36Winchester Road1980SN120214Kế hoạch09:21Báo cáo tại trạm xe buýt09:22
  37. 37Warren Crescent1980SN120211Kế hoạch09:22Báo cáo tại trạm xe buýt09:23
  38. 38Jessamine Road1980SN120210Kế hoạch09:23Báo cáo tại trạm xe buýt09:24
  39. 39Laundry Road1980SN120080Kế hoạch09:24Báo cáo tại trạm xe buýt09:25
  40. 40Warren Avenue1980SN120986Kế hoạch09:25Báo cáo tại trạm xe buýt09:26
  41. 41General Hospital1980SN120979Kế hoạch09:27Báo cáo tại trạm xe buýt09:27
  42. 42Springford Crescent1980SN120085Kế hoạch09:27Báo cáo tại trạm xe buýt09:28
  43. 43Lyburn Court1980SN120091Kế hoạch09:28Báo cáo tại trạm xe buýt09:29
  44. 44Shopping Parade1980SN120088Kế hoạch09:29Báo cáo tại trạm xe buýt09:29
  45. 45Springford Road1980SN120071Kế hoạch09:29Báo cáo tại trạm xe buýt09:30
  46. 46Myrtle Road1980SN120070Kế hoạch09:30Báo cáo tại trạm xe buýt09:31
  47. 47Olive Road1980SN120066Kế hoạch09:31Báo cáo tại trạm xe buýt09:32
  48. 48Alder Road1980SN120061Kế hoạch09:32Báo cáo tại trạm xe buýt09:33
  49. 49Library1980SN120049Kế hoạch09:33Báo cáo tại trạm xe buýt09:33
  50. 50Andromeda Road1980SN120050Kế hoạch09:34Báo cáo tại trạm xe buýt09:34
  51. 51Baronsmead1980SN120055Kế hoạch09:35Báo cáo tại trạm xe buýt09:35
  52. 52Corbiere Close1980SN120053Kế hoạch09:36Báo cáo tại trạm xe buýt≈09:36
  53. 53Boniface Crescent1980SN120042Kế hoạch09:37Báo cáo tại trạm xe buýt09:38
  54. 54Adanac Health Campus1900HAA92171Kế hoạch09:38Báo cáo tại trạm xe buýt09:40
  55. 55Adanac Parks1900HAA91092Kế hoạch09:40Báo cáo tại trạm xe buýt09:40

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

Báo cáo tại trạm xe buýt: Dữ liệu theo dõi. ≈ đánh dấu giờ đi qua được suy ra, không xác nhận xe buýt đã dừng. Dấu gạch ngang nghĩa là chưa đủ dữ liệu. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 08:20
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈09:40
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
09:41. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.