Bản đồ hành trình

Tuyến 15Các điểm dừng 26 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 17:08 · các quan sát 80
15

Đến Oxford City Centre Police Station

Oxford Bus Company · BN24ZXG

Lịch trình hành trình

Quan sát lần cuốiĐã làm mới 05:27:44

Thông tin xe

BN24ZXG

Nhà khai thác xe buýt
Oxford Bus Company
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
electricity
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 30 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 26

  1. 1Atkyns Road Shopsp340001332OUTKế hoạch16:30Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:28
  2. 2Nuffield Road340001300OPPKế hoạch16:31Báo cáo tại trạm xe buýt16:29
  3. 3Masons Road East340000256WFSKế hoạch16:34Báo cáo tại trạm xe buýt16:33
  4. 4Masons Road North340003058WESKế hoạch16:34Báo cáo tại trạm xe buýt16:34
  5. 5Community Centre340001305OPPKế hoạch16:35Báo cáo tại trạm xe buýt16:35
  6. 6Foresters Tower340001304OPPKế hoạch16:36Báo cáo tại trạm xe buýt16:36
  7. 7Wood Farm Road West340001307ARCKế hoạch16:37Báo cáo tại trạm xe buýt16:37
  8. 8Peat Moors340001306PMCKế hoạch16:38Báo cáo tại trạm xe buýt16:38
  9. 9Warren Crescent340001303OUTKế hoạch16:39Báo cáo tại trạm xe buýt16:40
  10. 10Goslyn Close340001301GCCKế hoạch16:40Báo cáo tại trạm xe buýt16:41
  11. 11Girdlestone Close340001302OPPKế hoạch16:42Báo cáo tại trạm xe buýt16:42
  12. 12Boundary Brook House340001322OPPKế hoạch16:43Báo cáo tại trạm xe buýt16:44
  13. 13Old Road Campus340000751HKế hoạch16:44Báo cáo tại trạm xe buýt16:45
  14. 14Roosevelt Drive340000752RDBKế hoạch16:44Báo cáo tại trạm xe buýt16:46
  15. 15Warneford Hospital340001530OPPKế hoạch16:47Báo cáo tại trạm xe buýt16:47
  16. 16Warneford Hospital340001326ENTKế hoạch16:48Báo cáo tại trạm xe buýt16:48
  17. 17Divinity Road340001316CNRKế hoạch16:50Báo cáo tại trạm xe buýt16:48
  18. 18Stone Street340001324CNRKế hoạch16:51Báo cáo tại trạm xe buýt16:49
  19. 19East Avenue340001318CNRKế hoạch16:52Báo cáo tại trạm xe buýt16:49
  20. 20Union Street340001325CNRKế hoạch16:54Báo cáo tại trạm xe buýt16:51
  21. 21Glebe Street340001317OPPKế hoạch16:56Báo cáo tại trạm xe buýt16:56
  22. 22St Clements Street340001126DAWKế hoạch16:57Báo cáo tại trạm xe buýt16:59
  23. 23Queens Lane340001992J3Kế hoạch17:03Báo cáo tại trạm xe buýt17:02
  24. 24High Street340000002I2Kế hoạch17:04Báo cáo tại trạm xe buýt17:05
  25. 25Speedwell Street340001989S1Kế hoạch17:06Báo cáo tại trạm xe buýt17:07
  26. 26Police Stations340001993P2Kế hoạch17:08Thực tế—

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Một quan sát phương tiện trước đó có sẵn, nhưng nó không đủ gần để gọi xe buýt trực tiếp.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Quan sát lần cuối. Một quan sát phương tiện trước đó có sẵn, nhưng nó không đủ gần để gọi xe buýt trực tiếp.
Nó bắt đầu khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈16:28
Nó nên kết thúc khi nào?
Ước tính ≈17:08
Còn bao nhiêu thời gian?
Không có ước tính thời gian còn lại đáng tin cậy.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
17:08. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.