Bản đồ hành trình

Tuyến R6Các điểm dừng 22 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 21:15 · các quan sát 23
R6

Đến Station Road Stirling Lane

Gateshead Central Buses · WX75OBP

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 04:18:30

Thông tin xe

WX75OBP

Nhà khai thác xe buýt
Gateshead Central Buses
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Nexus
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 12 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 22

  1. 1Bus Stationp4100013WINCSKế hoạch20:59Báo cáo tại trạm xe buýt20:59
  2. 2North Street410000013143Kế hoạch20:59Báo cáo tại trạm xe buýt21:00
  3. 3Burn Road-Barlow Lane410000013099Kế hoạch20:59Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:01
  4. 4Barlow Lane-Number 43410000013100Kế hoạch21:00Báo cáo tại trạm xe buýt21:01
  5. 5Barlow Lane-Knobbyends Lane410000013101Kế hoạch21:00Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:01
  6. 6Barlow Road-South Farm410000013102Kế hoạch21:01Báo cáo tại trạm xe buýt21:03
  7. 7Barlow Road410000013103Kế hoạch21:02Báo cáo tại trạm xe buýt21:04
  8. 8Barlow Road-Barlow Fell Road410000013104Kế hoạch21:02Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:04
  9. 9Pawston Road410000012086Kế hoạch21:03Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:05
  10. 10Strothers Road410000012901Kế hoạch21:05Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:06
  11. 11Ramsey Street410000012043Kế hoạch21:06Báo cáo tại trạm xe buýt21:07
  12. 12Collingdon Road-Post Office410000019001Kế hoạch21:07Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:08
  13. 13Collingdon Road - Hookergate Lane410000019002Kế hoạch21:08Báo cáo tại trạm xe buýt21:09
  14. 14Hookergate Lane-School Lane410000019003Kế hoạch21:08Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:09
  15. 15Hookergate Lane-Burnop Terrace410000019004Kế hoạch21:09Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:10
  16. 16Hookergate Lane-Wood Terrace410000019005Kế hoạch21:09Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:10
  17. 17Smailes Lane-Engel Street410000019006Kế hoạch21:10Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:11
  18. 18Smailes Lane - Cowell Grove410000020021Kế hoạch21:11Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:12
  19. 19Smailes Lane-Valley View410000020022Kế hoạch21:11Báo cáo tại trạm xe buýt21:12
  20. 20Smailes Lane-Stewartsfield410000020023Kế hoạch21:12Báo cáo tại trạm xe buýt21:13
  21. 21Strathmore Road410000020024Kế hoạch21:13Báo cáo tại trạm xe buýt21:14
  22. 22Station Road - Stirling Lanes410000020010Kế hoạch21:15Báo cáo tại trạm xe buýt21:15

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 20:59
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈21:15
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
21:15. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.