Bản đồ hành trình

Tuyến 9Hình học tuyến đường đã xuất bảnBản đồ phương tiện cuối cùng 10:39 · các quan sát 71
9

Đến Ryde Transport Interchange D

Southern Vectis · HW26FFS

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 17:00:05

Thông tin xe

HW26FFS

Nhà khai thác xe buýt
Southern Vectis
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Southern Vectis new
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 20 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 24

  1. 1Bus Stationp23000002001FKế hoạch10:10Báo cáo tại trạm xe buýt10:13
  2. 2Broadlands House230025Kế hoạch10:13Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:15
  3. 3Reeve Court230000007180Kế hoạch10:14Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:16
  4. 4Long Lane230000006510Kế hoạch10:15Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:17
  5. 5Landscape Lane230000006320Kế hoạch10:16Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:18
  6. 6Monkey Haven230000005970Kế hoạch10:17Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:18
  7. 7Butterfly World230000005740Kế hoạch10:18Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:19
  8. 8Wootton Common Crossroads230000005630Kế hoạch10:19Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:20
  9. 9Wootton Station230000005500Kế hoạch10:20Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:21
  10. 10Gravel Pit Road230000005450Kế hoạch10:21Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:22
  11. 11Wootton Cedars230000005320Kế hoạch10:22Báo cáo tại trạm xe buýt10:23
  12. 12Tesco230000005200Kế hoạch10:23Báo cáo tại trạm xe buýt10:23
  13. 13Wootton Bridge230000005060Kế hoạch10:24Báo cáo tại trạm xe buýt10:25
  14. 14Kite Hill230000004780Kế hoạch10:25Báo cáo tại trạm xe buýt10:25
  15. 15Fishbourne Lane230000004500Kế hoạch10:26Báo cáo tại trạm xe buýt10:26
  16. 16Quarr Abbey230000004150Kế hoạch10:27Báo cáo tại trạm xe buýt10:27
  17. 17Newnham Road230000003700Kế hoạch10:29Báo cáo tại trạm xe buýt10:28
  18. 18Binstead Arms230000003430Kế hoạch10:30Báo cáo tại trạm xe buýt10:31
  19. 19Ringwood Road230000003220Kế hoạch10:31Báo cáo tại trạm xe buýt10:32
  20. 20St Vincents230000002680Kế hoạch10:32Báo cáo tại trạm xe buýt10:33
  21. 21Queens Road230000002480Kế hoạch10:33Báo cáo tại trạm xe buýt10:34
  22. 22Parish Church230000002010Kế hoạch10:34Báo cáo tại trạm xe buýt10:35
  23. 23Union Street230000001910Kế hoạch10:36Báo cáo tại trạm xe buýt10:38
  24. 24Transport Interchanges23000003001DKế hoạch10:40Báo cáo tại trạm xe buýt10:39

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 10:10
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈10:39
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
10:39. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.