Bản đồ hành trình

Tuyến 100Các điểm dừng 31 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 16:20 · các quan sát 113
100

Đến John Radcliffe Hospital JR Hospital Main Entrance

Oxford Bus Company · BN24ZXF

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 11:32:41

Thông tin xe

BN24ZXF

Nhà khai thác xe buýt
Oxford Bus Company
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
electricity
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 30 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 31

  1. 1Speedwell Streetp340001989S2Kế hoạch15:05Báo cáo tại trạm xe buýt15:25
  2. 2St Aldates340002074G5Kế hoạch15:10Báo cáo tại trạm xe buýt15:32
  3. 3Queens Lane340001992K1Kế hoạch15:12Báo cáo tại trạm xe buýt15:36
  4. 4The Plain340001126TYNKế hoạch15:15Báo cáo tại trạm xe buýt15:40
  5. 5James Street east340001199PEMKế hoạch15:17Báo cáo tại trạm xe buýt15:41
  6. 6Manzil Way340001198OUTKế hoạch15:18Báo cáo tại trạm xe buýt15:43
  7. 7Magdalen Road east340001195OPPKế hoạch15:20Báo cáo tại trạm xe buýt15:45
  8. 8Howard Street east340001197CNRKế hoạch15:21Báo cáo tại trạm xe buýt15:47
  9. 9Shelley Road340001196OUTKế hoạch15:23Báo cáo tại trạm xe buýt15:47
  10. 10Marsh Road340001200OPHKế hoạch15:26Báo cáo tại trạm xe buýt15:50
  11. 11Clive Road340001201OPPKế hoạch15:28Báo cáo tại trạm xe buýt15:52
  12. 12The Original Swan340001257OPPKế hoạch15:32Báo cáo tại trạm xe buýt15:57
  13. 13Fern Hill Road340001369OPPKế hoạch15:33Báo cáo tại trạm xe buýt15:58
  14. 14Crescent Hall340001368HOPKế hoạch15:34Báo cáo tại trạm xe buýt15:59
  15. 15Barracks Lane340003058EASKế hoạch15:35Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:00
  16. 16Paul Kent Hall340001365OPPKế hoạch15:36Báo cáo tại trạm xe buýt16:00
  17. 17Corner House340001364BURKế hoạch15:37Báo cáo tại trạm xe buýt16:03
  18. 18Cinnaminta Road340003056CORKế hoạch15:39Báo cáo tại trạm xe buýt16:04
  19. 19Wood Farm Road West340001307PRCKế hoạch15:40Báo cáo tại trạm xe buýt16:05
  20. 20Foresters Tower340001304CNRKế hoạch15:42Báo cáo tại trạm xe buýt16:06
  21. 21Wood Farm Primary School340001370OUTKế hoạch15:44Báo cáo tại trạm xe buýt16:07
  22. 22Boundary Brook House340001322OPPKế hoạch15:48Báo cáo tại trạm xe buýt16:12
  23. 23Old Road Campus340000751HKế hoạch15:48Báo cáo tại trạm xe buýt16:13
  24. 24Roosevelt Drive340000752RDBKế hoạch15:50Báo cáo tại trạm xe buýt16:13
  25. 25Warneford Hospital340001530OPPKế hoạch15:51Báo cáo tại trạm xe buýt16:14
  26. 26Gipsy Lane Campus340001314GLCKế hoạch15:53Báo cáo tại trạm xe buýt16:15
  27. 27Headington School340001319OPPKế hoạch15:54Báo cáo tại trạm xe buýt16:17
  28. 28Headington School340003022NKế hoạch15:54Báo cáo tại trạm xe buýt16:18
  29. 29Fortnam Close340001363CNRKế hoạch15:56Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:19
  30. 30West Wing340000008JR7Kế hoạch15:58Báo cáo tại trạm xe buýt16:19
  31. 31JR Hospital Main Entrances340000008JR3Kế hoạch16:00Báo cáo tại trạm xe buýt16:20

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 15:05
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈16:20
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
16:20. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.