Bản đồ hành trình

Tuyến 400Các điểm dừng 40 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 17:44 · các quan sát 203
400

Đến Oxford Seacourt Park and Ride

Oxford Bus Company · BN24ZXV

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 20:09:44

Thông tin xe

BN24ZXV

Nhà khai thác xe buýt
Oxford Bus Company
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
electricity
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 26 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 40

  1. 1Town Hallp340000749OPPKế hoạch15:55Báo cáo tại trạm xe buýt16:06
  2. 2Museum340001656OPPKế hoạch15:55Báo cáo tại trạm xe buýt16:07
  3. 3Cuttle Brook340001657OPPKế hoạch15:56Báo cáo tại trạm xe buýt16:07
  4. 4Sycamore Drive340000115WUSKế hoạch15:56Báo cáo tại trạm xe buýt16:09
  5. 5Lord Williams Upper School340001658CNRKế hoạch15:57Báo cáo tại trạm xe buýt16:09
  6. 6Shabbington Turn340003242CNRKế hoạch16:00Báo cáo tại trạm xe buýt16:12
  7. 7The Fox340000755OFXKế hoạch16:05Báo cáo tại trạm xe buýt16:16
  8. 8Waterstock Turn340001716OPPKế hoạch16:07Báo cáo tại trạm xe buýt16:17
  9. 9Five Elms Farm340001715OUTKế hoạch16:07Báo cáo tại trạm xe buýt16:18
  10. 10Motorway Service Area340003241TRNKế hoạch16:09Báo cáo tại trạm xe buýt16:19
  11. 11Ashurst Court340001694ASHKế hoạch16:13Báo cáo tại trạm xe buýt16:21
  12. 12ASDA340001693KAKế hoạch16:15Báo cáo tại trạm xe buýt16:23
  13. 13The Plough340001693ADJKế hoạch16:16Báo cáo tại trạm xe buýt16:23
  14. 14The Avenue340001687CAVKế hoạch16:17Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:24
  15. 15Ambrose Rise340001686CARKế hoạch16:19Báo cáo tại trạm xe buýt16:25
  16. 16Kings Arms340001688CRWKế hoạch16:19Báo cáo tại trạm xe buýt16:26
  17. 17Friday Lane340001848OUTKế hoạch16:20Báo cáo tại trạm xe buýt16:27
  18. 18St Marys Church340000817OCHKế hoạch16:21Báo cáo tại trạm xe buýt16:28
  19. 19Park Hill Roundabout340001699WSTKế hoạch16:21Báo cáo tại trạm xe buýt16:29
  20. 20Forest Hill Turn340001701WSTKế hoạch16:26Báo cáo tại trạm xe buýt16:31
  21. 21Thornhill Park and Ride340000009PR2Kế hoạch16:30Báo cáo tại trạm xe buýt16:33
  22. 22Thornhill Park and Ride340000009LRWKế hoạch16:31Báo cáo tại trạm xe buýt16:34
  23. 23A40 Risinghurst Turn340001293CNRKế hoạch16:34Báo cáo tại trạm xe buýt16:35
  24. 24Green Road Roundabout340001310ONRKế hoạch16:36Báo cáo tại trạm xe buýt16:36
  25. 25Headington Shops340001309OUTKế hoạch16:40Báo cáo tại trạm xe buýt16:40
  26. 26Sandfield Road340001311OSSKế hoạch16:41Báo cáo tại trạm xe buýt16:43
  27. 27Headington School340001319CNRKế hoạch16:45Báo cáo tại trạm xe buýt16:45
  28. 28Brookes University340001313ENTKế hoạch16:47Báo cáo tại trạm xe buýt16:48
  29. 29St Clements Street340001126DAWKế hoạch16:52Báo cáo tại trạm xe buýt16:52
  30. 30Queens Lane340001992J3Kế hoạch16:57Báo cáo tại trạm xe buýt16:56
  31. 31High Street340000002I2Kế hoạch16:58Báo cáo tại trạm xe buýt16:58
  32. 32Speedwell Street340001989S1Kế hoạch17:01Báo cáo tại trạm xe buýt17:00
  33. 33Westgate340002072E5Kế hoạch17:04Báo cáo tại trạm xe buýt17:05
  34. 34Park End Street340002070F4Kế hoạch17:06Báo cáo tại trạm xe buýt17:16
  35. 35Frideswide Square340000008R8Kế hoạch17:08Báo cáo tại trạm xe buýt17:21
  36. 36Osney Island340001093BSCKế hoạch17:09Báo cáo tại trạm xe buýt17:31
  37. 37Binsey Lane340001094RCRKế hoạch17:10Báo cáo tại trạm xe buýt17:34
  38. 38Lamarsh Road340001092CNRKế hoạch17:10Báo cáo tại trạm xe buýt17:37
  39. 39Seacourt Park and Ride340001095OPPKế hoạch17:11Báo cáo tại trạm xe buýt17:40
  40. 40Seacourt Park & Rides340001095CPKế hoạch17:13Báo cáo tại trạm xe buýt17:44

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 15:55
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈17:44
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
17:44. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.