Bản đồ hành trình

Tuyến 51Các điểm dừng 26 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 15:46 · các quan sát 18
51

Đến Redditch Bus Station

Diamond Bus · GN14LPL

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 02:34:21

Thông tin xe

GN14LPL

Nhà khai thác xe buýt
Diamond Bus
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Brighter Diamond
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 21 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 26

  1. 1Redditch Bus Stationp2000G700304Kế hoạch15:30Báo cáo tại trạm xe buýt15:28
  2. 2Hewell Road2000G000396Kế hoạch15:30Báo cáo tại trạm xe buýt15:30
  3. 3Enfield Industrial Estate2000G000395Kế hoạch15:31Báo cáo tại trạm xe buýt15:31
  4. 4Bridley Moor Road2000G000398Kế hoạch15:32Báo cáo tại trạm xe buýt15:31
  5. 5Batchley Road Junction2000G013992Kế hoạch15:32Báo cáo tại trạm xe buýt15:31
  6. 6Hazel Road2000G013990Kế hoạch15:33Báo cáo tại trạm xe buýt15:32
  7. 7Birchensale2000G005400Kế hoạch15:34Báo cáo tại trạm xe buýt15:33
  8. 8Batchley Shops2000G013986Kế hoạch15:35Báo cáo tại trạm xe buýt15:33
  9. 9Willow Way2000G52803AKế hoạch15:35Báo cáo tại trạm xe buýt15:34
  10. 10Cherry Tree Walk2000G52802AKế hoạch15:35Báo cáo tại trạm xe buýt15:35
  11. 11Lock Close2000G005492Kế hoạch15:36Báo cáo tại trạm xe buýt15:36
  12. 12Poplar Road Shops2000G005401Kế hoạch15:37Báo cáo tại trạm xe buýt15:37
  13. 13Pine Tree Close2000G005491Kế hoạch15:37Báo cáo tại trạm xe buýt15:37
  14. 14Foxlydiate Crescent2000G005490Kế hoạch15:38Báo cáo tại trạm xe buýt15:38
  15. 15Hawthorn Road2000G323142Kế hoạch15:39Báo cáo tại trạm xe buýt15:40
  16. 16Rowan Road2000G005493Kế hoạch15:39Báo cáo tại trạm xe buýt15:40
  17. 17Yew Tree Close2000G323130Kế hoạch15:40Báo cáo tại trạm xe buýt15:40
  18. 18Oak Tree Avenue2000G323144Kế hoạch15:41Báo cáo tại trạm xe buýt15:41
  19. 19Ash Tree Road2000G323145Kế hoạch15:42Báo cáo tại trạm xe buýt15:42
  20. 20Birchensale2000G013987Kế hoạch15:42Báo cáo tại trạm xe buýt15:42
  21. 21Hazel Road2000G013989Kế hoạch15:43Báo cáo tại trạm xe buýt15:43
  22. 22Batchley Road Junction2000G013991Kế hoạch15:43Báo cáo tại trạm xe buýt15:43
  23. 23Bridley Moor Road2000G000397Kế hoạch15:44Báo cáo tại trạm xe buýt15:43
  24. 24Enfield Industrial Estate2000G000399Kế hoạch15:44Báo cáo tại trạm xe buýt15:44
  25. 25Hewell Road2000G323120Kế hoạch15:46Báo cáo tại trạm xe buýt15:45
  26. 26Redditch Bus Stations2000G700304Kế hoạch15:47Báo cáo tại trạm xe buýt15:46

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈15:28
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈15:46
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
15:46. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.