11
Đến Pembroke Broadway
Stagecoach South · GX13APU
Hoàn thànhĐã làm mới 16:51:28
Thông tin xe
GX13APU
- Nhà khai thác xe buýt
- Stagecoach South
- Phương tiện
- Mở hồ sơ xe buýt
- Màu sắc phương tiện
- Stagecoach Local
- Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
- Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
- Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ
ID hành trình này được cố định với 24 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.
Các điểm dừng
Lịch trình hành trình
- 1Kingsmead Southp1900HA090120Kế hoạch16:00Báo cáo tại trạm xe buýt≈15:58
- 2Abbey Way1900HA090153Kế hoạch16:03Báo cáo tại trạm xe buýt16:02
- 3Carlyon Close1900HA090155Kế hoạch16:04Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:03
- 4Barnes Close1900HA090156Kế hoạch16:05Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:04
- 5Hamesmoor Road40004403139BKế hoạch16:07Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:05
- 6Coleford Close40004403138BKế hoạch16:08Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:06
- 7Crossroads40004403137BKế hoạch16:09Báo cáo tại trạm xe buýt16:09
- 8Convenience Store40004403136AKế hoạch16:10Báo cáo tại trạm xe buýt16:10
- 9The Miners Arms40004403135AKế hoạch16:11Báo cáo tại trạm xe buýt16:11
- 10Sturt Road40004403134AKế hoạch16:13Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:11
- 11Wharf Road40004403133CKế hoạch16:14Báo cáo tại trạm xe buýt16:13
- 12Wharf Way40004403132AKế hoạch16:15Báo cáo tại trạm xe buýt16:15
- 13Bellew Road40004403186AKế hoạch16:17Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:16
- 14The Frog40004412075AKế hoạch16:18Báo cáo tại trạm xe buýt16:18
- 15Lakeside Nursery and Primary School40004412076AKế hoạch16:19Báo cáo tại trạm xe buýt16:19
- 16The Royal Way40004412077AKế hoạch16:20Báo cáo tại trạm xe buýt16:21
- 17Alma Dettingen40004403152AKế hoạch16:20Báo cáo tại trạm xe buýt16:22
- 18Minorca Road40004403187AKế hoạch16:22Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:23
- 19Cheylesmore Drive40004403188AKế hoạch16:23Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:24
- 20Redwood Drive40004403189AKế hoạch16:24Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:24
- 21The Wheatsheaf40004403086AKế hoạch16:25Báo cáo tại trạm xe buýt16:26
- 22Cumberland Road40004403807GKế hoạch16:26Báo cáo tại trạm xe buýt16:26
- 23Amber Hill40004403911AKế hoạch16:27Báo cáo tại trạm xe buýt16:27
- 24Kilmore Drive40004403090BKế hoạch16:28Báo cáo tại trạm xe buýt16:28
- 25Springfield Road40004403091BKế hoạch16:29Báo cáo tại trạm xe buýt16:29
- 26Ravenswood Drive40004403095BKế hoạch16:30Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:29
- 27Connaught Road40004403096BKế hoạch16:31Báo cáo tại trạm xe buýt16:30
- 28Belton Road40004403097BKế hoạch16:33Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:31
- 29Shalbourne Rise40004403098BKế hoạch16:34Báo cáo tại trạm xe buýt16:33
- 30Tekels Avenue40004403113BKế hoạch16:35Báo cáo tại trạm xe buýt≈16:34
- 31Pembroke Broadways40004403100BKế hoạch16:37Báo cáo tại trạm xe buýt16:34
p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách
s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống
≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Các câu hỏi về trạng thái hành trình
Chuyện gì đang xảy ra?
- Xe buýt có đang chạy không?
- Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
- Nó bắt đầu khi nào?
- Báo cáo tại trạm xe buýt ≈15:58
- Nó nên kết thúc khi nào?
- Báo cáo tại trạm xe buýt ≈16:34
- Còn bao nhiêu thời gian?
- Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
- Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
- 16:35. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.