Bản đồ hành trình

Tuyến 190Các điểm dừng 31 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 08:33 · các quan sát 71
190

Đến Chesham Grammar School

Carousel Buses · YX69NRV

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 20:45:17

Thông tin xe

YX69NRV

Nhà khai thác xe buýt
Carousel Buses
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Carousel
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 23 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 31

  1. 1Potter Rowp040000002679Kế hoạch07:55Báo cáo tại trạm xe buýt07:58
  2. 2Marriotts Avenue040000002681Kế hoạch07:56Báo cáo tại trạm xe buýt07:59
  3. 3Herbert's Hole040000002683Kế hoạch07:56Báo cáo tại trạm xe buýt08:00
  4. 4Ballinger Bottom040000002685Kế hoạch07:57Báo cáo tại trạm xe buýt08:00
  5. 5Ballinger Farm040000002687Kế hoạch07:58Báo cáo tại trạm xe buýt08:01
  6. 6Blackthorne Lane040000002689Kế hoạch07:59Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:01
  7. 7Chiltern Road040000002691Kế hoạch07:59Báo cáo tại trạm xe buýt08:02
  8. 8Sly Corner040000002693Kế hoạch08:01Báo cáo tại trạm xe buýt08:03
  9. 9Oxford Street040000002695Kế hoạch08:02Báo cáo tại trạm xe buýt08:04
  10. 10Princes Lane040000002697Kế hoạch08:04Báo cáo tại trạm xe buýt08:06
  11. 11St John's Church040000002083Kế hoạch08:06Báo cáo tại trạm xe buýt08:08
  12. 12Crossroads040000002084Kế hoạch08:09Báo cáo tại trạm xe buýt08:09
  13. 13Gwenfa Farm040000002812Kế hoạch08:10Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:11
  14. 14Grove Wood040000002817Kế hoạch08:10Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:11
  15. 15Cherry Tree Farm040000002810Kế hoạch08:11Báo cáo tại trạm xe buýt08:14
  16. 16Chartridge Lodge040000002808Kế hoạch08:12Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:14
  17. 17Village Hall040000002784Kế hoạch08:13Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:15
  18. 18Cogdells Lane040000002782Kế hoạch08:13Báo cáo tại trạm xe buýt08:15
  19. 19The Bell PH040000002780Kế hoạch08:14Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:16
  20. 20Old Sax Lane040000002778Kế hoạch08:16Báo cáo tại trạm xe buýt08:17
  21. 21Buslins Lane040000002776Kế hoạch08:18Báo cáo tại trạm xe buýt08:18
  22. 22The Warren040000002774Kế hoạch08:19Báo cáo tại trạm xe buýt08:19
  23. 23Chartridge Lane040000002768Kế hoạch08:21Báo cáo tại trạm xe buýt08:19
  24. 24Berkeley Avenue040000002766Kế hoạch08:23Báo cáo tại trạm xe buýt08:22
  25. 25Chiltern Hills Academy040000002764Kế hoạch08:24Báo cáo tại trạm xe buýt08:22
  26. 26Park Road040000002762Kế hoạch08:26Báo cáo tại trạm xe buýt08:25
  27. 27Police Station040000002701Kế hoạch08:28Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:28
  28. 28The Jolly Sportsman PH040000002703Kế hoạch08:28Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:28
  29. 29Eskdale Avenue040000002836Kế hoạch08:30Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:31
  30. 30Codmore Cross040000002743Kế hoạch08:31Báo cáo tại trạm xe buýt≈08:32
  31. 31Grammar Schools040000002188Kế hoạch08:32Báo cáo tại trạm xe buýt08:33

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 07:55
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈08:33
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
08:33. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.