Bản đồ hành trình

Tuyến 51Các điểm dừng 26 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 16:32 · các quan sát 30
51

Đến Redditch Bus Station

Diamond Bus · GN14LPL

Lịch trình hành trình

Đã ngừng theo dõi — chưa xác nhận đến nơiĐã làm mới 06:25:33

Thông tin xe

GN14LPL

Nhà khai thác xe buýt
Diamond Bus
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Brighter Diamond
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 21 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 26

  1. 1Redditch Bus Stationp2000G700304Kế hoạch16:10Báo cáo tại trạm xe buýt15:48
  2. 2Hewell Road2000G000396Kế hoạch16:10Báo cáo tại trạm xe buýt15:48
  3. 3Enfield Industrial Estate2000G000395Kế hoạch16:11Báo cáo tại trạm xe buýt15:49
  4. 4Bridley Moor Road2000G000398Kế hoạch16:12Báo cáo tại trạm xe buýt15:50
  5. 5Batchley Road Junction2000G013992Kế hoạch16:12Báo cáo tại trạm xe buýt15:50
  6. 6Hazel Road2000G013990Kế hoạch16:13Báo cáo tại trạm xe buýt15:51
  7. 7Birchensale2000G005400Kế hoạch16:14Báo cáo tại trạm xe buýt15:52
  8. 8Batchley Shops2000G013986Kế hoạch16:15Báo cáo tại trạm xe buýt15:53
  9. 9Willow Way2000G52803AKế hoạch16:15Báo cáo tại trạm xe buýt15:53
  10. 10Cherry Tree Walk2000G52802AKế hoạch16:15Báo cáo tại trạm xe buýt15:53
  11. 11Lock Close2000G005492Kế hoạch16:16Báo cáo tại trạm xe buýt15:54
  12. 12Poplar Road Shops2000G005401Kế hoạch16:17Báo cáo tại trạm xe buýt15:55
  13. 13Pine Tree Close2000G005491Kế hoạch16:17Báo cáo tại trạm xe buýt15:55
  14. 14Foxlydiate Crescent2000G005490Kế hoạch16:18Báo cáo tại trạm xe buýt15:56
  15. 15Hawthorn Road2000G323142Kế hoạch16:19Báo cáo tại trạm xe buýt15:57
  16. 16Rowan Road2000G005493Kế hoạch16:19Báo cáo tại trạm xe buýt15:57
  17. 17Yew Tree Close2000G323130Kế hoạch16:20Báo cáo tại trạm xe buýt15:58
  18. 18Oak Tree Avenue2000G323144Kế hoạch16:21Báo cáo tại trạm xe buýt15:59
  19. 19Ash Tree Road2000G323145Kế hoạch16:22Báo cáo tại trạm xe buýt16:00
  20. 20Birchensale2000G013987Kế hoạch16:22Báo cáo tại trạm xe buýt16:00
  21. 21Hazel Road2000G013989Kế hoạch16:23Báo cáo tại trạm xe buýt16:01
  22. 22Batchley Road Junction2000G013991Kế hoạch16:23Báo cáo tại trạm xe buýt16:01
  23. 23Bridley Moor Road2000G000397Kế hoạch16:24Báo cáo tại trạm xe buýt16:02
  24. 24Enfield Industrial Estate2000G000399Kế hoạch16:24Báo cáo tại trạm xe buýt16:02
  25. 25Hewell Road2000G323120Kế hoạch16:26Báo cáo tại trạm xe buýt16:04
  26. 26Redditch Bus Stations2000G700304Kế hoạch16:27Báo cáo tại trạm xe buýt16:05

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Theo dõi đã dừng trước khi xác nhận đến nơi. Các điểm dừng không có ghi nhận đi qua vẫn hiển thị giờ theo lịch.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Đã ngừng theo dõi — chưa xác nhận đến nơi. Theo dõi đã dừng trước khi xác nhận đến nơi. Các điểm dừng không có ghi nhận đi qua vẫn hiển thị giờ theo lịch.
Nó bắt đầu khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈15:48
Nó nên kết thúc khi nào?
Ước tính ≈16:05
Còn bao nhiêu thời gian?
Không có ước tính thời gian còn lại đáng tin cậy.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
16:32. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.