Bản đồ hành trình

Tuyến 85Các điểm dừng 29 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 08:23 · các quan sát 14
85

Đến Piccadilly Gardens

Bee Network · MJ74JOU

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 02:42:55

Thông tin xe

MJ74JOU

Nhà khai thác xe buýt
Bee Network
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Bee Network
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 14 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 29

  1. 1Chorlton Bus Stationp1800SB32761Kế hoạch07:42Báo cáo tại trạm xe buýt07:42
  2. 2Groby Road1800SB32671Kế hoạch07:44Báo cáo tại trạm xe buýt07:45
  3. 3Chorlton Metrolink Stop1800SB32461Kế hoạch07:45Báo cáo tại trạm xe buýt07:47
  4. 4Buckingham Road1800SB32481Kế hoạch07:46Báo cáo tại trạm xe buýt07:47
  5. 5St Werburgh's1800SB32501Kế hoạch07:47Báo cáo tại trạm xe buýt07:48
  6. 6Wyverne Road1800SB32531Kế hoạch07:49Báo cáo tại trạm xe buýt07:50
  7. 7Withington Road1800SB31071Kế hoạch07:51Báo cáo tại trạm xe buýt07:52
  8. 8Wilbraham Road1800SB31991Kế hoạch07:53Báo cáo tại trạm xe buýt07:55
  9. 9Hartley Hall1800SB15661Kế hoạch07:54Báo cáo tại trạm xe buýt07:56
  10. 10Brantingham Road1800SB31981Kế hoạch07:55Báo cáo tại trạm xe buýt07:57
  11. 11Demesne Road1800SB31951Kế hoạch07:56Báo cáo tại trạm xe buýt07:58
  12. 12Range Road1800SB31921Kế hoạch07:58Báo cáo tại trạm xe buýt08:00
  13. 13Yarburgh Street1800SB31851Kế hoạch08:00Báo cáo tại trạm xe buýt08:02
  14. 14Selworthy Road1800SB31871Kế hoạch08:01Báo cáo tại trạm xe buýt08:03
  15. 15Moss Lane West1800SB30571Kế hoạch08:02Báo cáo tại trạm xe buýt08:04
  16. 16Loreto College1800SB30551Kế hoạch08:03Báo cáo tại trạm xe buýt08:05
  17. 17Old Birley Street1800SB17821Kế hoạch08:03Báo cáo tại trạm xe buýt08:05
  18. 18Hulme High Street Retail Park1800SB08661Kế hoạch08:04Báo cáo tại trạm xe buýt08:06
  19. 19Princess Road1800SB09531Kế hoạch08:06Báo cáo tại trạm xe buýt08:08
  20. 20Boundary Lane1800SB09571Kế hoạch08:07Báo cáo tại trạm xe buýt08:10
  21. 21Trinity High School1800SB09521Kế hoạch08:08Báo cáo tại trạm xe buýt08:11
  22. 22Cambridge Street1800SB09271Kế hoạch08:09Báo cáo tại trạm xe buýt08:13
  23. 23Royal Northern College of Music1800SB31141Kế hoạch08:11Báo cáo tại trạm xe buýt08:15
  24. 24Manchester Metropolitan University1800SB04561Kế hoạch08:13Báo cáo tại trạm xe buýt08:16
  25. 25Chester Street1800SB04941Kế hoạch08:14Báo cáo tại trạm xe buýt08:17
  26. 26Dickinson Street1800SB04821Kế hoạch08:17Báo cáo tại trạm xe buýt08:19
  27. 27Dickinson Street1800SB18301Kế hoạch08:17Báo cáo tại trạm xe buýt08:20
  28. 28Charlotte Street1800SB04781Kế hoạch08:19Báo cáo tại trạm xe buýt08:21
  29. 29Piccadilly Gardenss1800PYGSAR1Kế hoạch08:20Báo cáo tại trạm xe buýt08:23

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 07:42
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈08:23
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
08:23. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.