R5
Đến New Canal Stop U
Salisbury Reds · HS26PZN
Hoàn thànhĐã làm mới 08:53:32
Thông tin xe
HS26PZN
- Nhà khai thác xe buýt
- Salisbury Reds
- Phương tiện
- Mở hồ sơ xe buýt
- Màu sắc phương tiện
- Salisbury Reds
- Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
- Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
- Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ
ID hành trình này được cố định với 30 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.
Các điểm dừng
Lịch trình hành trình
- 1Blue Boar Rowp4600WIA11902Kế hoạch06:55Báo cáo tại trạm xe buýt06:55
- 2Brown Street4600WIA11904Kế hoạch06:57Báo cáo tại trạm xe buýt06:56
- 3St Osmunds School4600WIA11905Kế hoạch06:58Báo cáo tại trạm xe buýt06:58
- 4Rose and Crown4600WIA11970Kế hoạch06:59Báo cáo tại trạm xe buýt≈06:59
- 5New Harnham Road4600WIA11944Kế hoạch07:00Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:00
- 6Hollows Close4600WIA11946Kế hoạch07:02Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:02
- 7Wiltshire Road4600WIA11948Kế hoạch07:03Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:03
- 8Wiltshire Road Green4600WIA11950Kế hoạch07:04Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:04
- 9Wiltshire Road Top4600WIA11949Kế hoạch07:04Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:04
- 10Suffolk Road4600WIA11951Kế hoạch07:05Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:04
- 11Essex Square South4600WIA11952Kế hoạch07:06Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:05
- 12Essex Square North4600WIA11953Kế hoạch07:06Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:05
- 13Norfolk Road4600WIA11954Kế hoạch07:07Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:06
- 14Norfolk Road Chip Shop4600WIA11955Kế hoạch07:08Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:07
- 15Norfolk Road4600WIA11956Kế hoạch07:08Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:08
- 16Tylers Close4600WIA11957Kế hoạch07:09Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:08
- 17Riddell Way460000655Kế hoạch07:09Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:09
- 18Sadler Drive460000656Kế hoạch07:10Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:10
- 19Riddell Way460000654Kế hoạch07:11Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:11
- 20St George's Road4600WIA11963Kế hoạch07:13Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:13
- 21Turner Close4600WIA11964Kế hoạch07:14Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:14
- 22Old Meadows Walk4600WIA11965Kế hoạch07:15Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:15
- 23Constable Way460000390Kế hoạch07:16Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:15
- 24Old Parsonage4600WIA11967Kế hoạch07:17Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:16
- 25Folkestone Road4600WIA11945Kế hoạch07:18Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:17
- 26New Harnham Road4600WIA11968Kế hoạch07:19Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:17
- 27Rose and Crown4600WIA11969Kế hoạch07:20Báo cáo tại trạm xe buýt≈07:18
- 28St Osmunds School4600WIA11906Kế hoạch07:21Báo cáo tại trạm xe buýt07:21
- 29Catherine Street4600WIA11971Kế hoạch07:22Báo cáo tại trạm xe buýt07:22
- 30New Canals4600WIA11758Kế hoạch07:24Báo cáo tại trạm xe buýt07:22
p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách
s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống
≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Các câu hỏi về trạng thái hành trình
Chuyện gì đang xảy ra?
- Xe buýt có đang chạy không?
- Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
- Nó bắt đầu khi nào?
- Theo lịch trình lúc 06:55
- Nó nên kết thúc khi nào?
- Báo cáo tại trạm xe buýt ≈07:22
- Còn bao nhiêu thời gian?
- Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
- Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
- 07:22. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.