Bản đồ hành trình

Tuyến 28Các điểm dừng 26 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 06:03 · các quan sát 82
28

Đến Henley-on-Thames, Bell Street

Reading Buses · YR14CGX

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 02:32:26

Thông tin xe

YR14CGX

Nhà khai thác xe buýt
Reading Buses
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Aqua
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 24 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 26

  1. 1Friar Streetp039028170001Kế hoạch05:35Báo cáo tại trạm xe buýt05:35
  2. 2Forbury Road039028160001Kế hoạch05:36Báo cáo tại trạm xe buýt05:36
  3. 3Station North Interchange039028320001Kế hoạch05:38Báo cáo tại trạm xe buýt05:38
  4. 4Hills Meadow039026340001Kế hoạch05:39Báo cáo tại trạm xe buýt05:39
  5. 5Caversham Laundry039025450001Kế hoạch05:40Báo cáo tại trạm xe buýt05:39
  6. 6Elizabeth House039026000001Kế hoạch05:41Báo cáo tại trạm xe buýt05:40
  7. 7Westfield Road039027770001Kế hoạch05:41Báo cáo tại trạm xe buýt≈05:40
  8. 8Prospect Street039027000001Kế hoạch05:42Báo cáo tại trạm xe buýt05:41
  9. 9Rufus Isaacs Road039028400002Kế hoạch05:43Báo cáo tại trạm xe buýt≈05:42
  10. 10Chiltern Road039025540001Kế hoạch05:45Báo cáo tại trạm xe buýt05:43
  11. 11Travellers Rest039027590001Kế hoạch05:45Báo cáo tại trạm xe buýt05:44
  12. 12All Hallows Road039025030001Kế hoạch05:46Báo cáo tại trạm xe buýt05:44
  13. 13Micklands Road039026670001Kế hoạch05:47Báo cáo tại trạm xe buýt≈05:45
  14. 14Henley Road County Boundary039026300002Kế hoạch05:48Báo cáo tại trạm xe buýt05:47
  15. 15Garden Centre340001663OPPKế hoạch05:49Báo cáo tại trạm xe buýt05:48
  16. 16Shiplake College340001669SCOKế hoạch05:54Báo cáo tại trạm xe buýt05:53
  17. 17Mill Lane340001667OUTKế hoạch05:55Báo cáo tại trạm xe buýt05:54
  18. 18Station Road340001680OSRKế hoạch05:57Báo cáo tại trạm xe buýt05:56
  19. 19Bolney Lane340001670OPPKế hoạch05:58Báo cáo tại trạm xe buýt05:57
  20. 20Allotments340000364TNKế hoạch06:00Báo cáo tại trạm xe buýt05:59
  21. 21Tesco Superstore340003222TENKế hoạch06:01Báo cáo tại trạm xe buýt06:00
  22. 22Newtown Road340000736OPPKế hoạch06:01Báo cáo tại trạm xe buýt≈06:00
  23. 23Niagara Road340001522WAVKế hoạch06:01Báo cáo tại trạm xe buýt≈06:00
  24. 24St Marks Road340001521CNRKế hoạch06:02Báo cáo tại trạm xe buýt06:01
  25. 25Christ Church340003223CNRKế hoạch06:03Báo cáo tại trạm xe buýt06:02
  26. 26Bell Streets340000393BELKế hoạch06:04Báo cáo tại trạm xe buýt06:03

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 05:35
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈06:03
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
06:03. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.