Bản đồ hành trình

Tuyến 510Các điểm dừng 52 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 11:26 · các quan sát 144
510

Đến Temp Bus Station

Arriva Herts and Essex · YW68PFD

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 10:24:15

Thông tin xe

YW68PFD

Nhà khai thác xe buýt
Arriva Herts and Essex
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Arriva Journey Mark
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 25 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 52

  1. 1Coach Stationp1500IM187QKế hoạch10:20Báo cáo tại trạm xe buýt10:22
  2. 2Endeavour House West1500STANS12Kế hoạch10:23Báo cáo tại trạm xe buýt10:26
  3. 3Taylor's End West1500STANS8Kế hoạch10:24Báo cáo tại trạm xe buýt10:28
  4. 4Diamond Hanger West1500STANS6Kế hoạch10:25Báo cáo tại trạm xe buýt10:28
  5. 5Round Coppice West1500STANS4Kế hoạch10:27Báo cáo tại trạm xe buýt10:31
  6. 6Stansted Business Park1500STANS3YKế hoạch10:29Báo cáo tại trạm xe buýt10:33
  7. 7School1500IM616AAKế hoạch10:33Báo cáo tại trạm xe buýt10:36
  8. 8Palmer Close1500IM6166AKế hoạch10:33Báo cáo tại trạm xe buýt10:37
  9. 9Reeve Road1500IM6167AKế hoạch10:34Báo cáo tại trạm xe buýt10:38
  10. 10Bentley Drive1500IM6169AKế hoạch10:35Báo cáo tại trạm xe buýt10:38
  11. 11Stansted Road150018011003Kế hoạch10:37Báo cáo tại trạm xe buýt10:39
  12. 12Birchanger Corner1500IM2282BKế hoạch10:38Báo cáo tại trạm xe buýt10:40
  13. 13Michaels Road210021307805Kế hoạch10:40Báo cáo tại trạm xe buýt10:41
  14. 14Rye Street210021307185Kế hoạch10:42Báo cáo tại trạm xe buýt10:43
  15. 15Cannons Mill La210021307200Kế hoạch10:43Báo cáo tại trạm xe buýt10:44
  16. 16The Grange210021307210Kế hoạch10:44Báo cáo tại trạm xe buýt10:45
  17. 17Grange Paddocks Swimming Pool210021307215Kế hoạch10:45Báo cáo tại trạm xe buýt10:46
  18. 18Bryan Road210021307220Kế hoạch10:46Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:47
  19. 19The Causeway210021307245Kế hoạch10:47Báo cáo tại trạm xe buýt10:49
  20. 20Dane Street210021307385Kế hoạch10:48Báo cáo tại trạm xe buýt10:50
  21. 21Interchange210021307400Kế hoạch10:49Báo cáo tại trạm xe buýt10:55
  22. 22Holy Trinity Church210021307500Kế hoạch10:50Báo cáo tại trạm xe buýt10:59
  23. 23Brazier's Quay210021307525Kế hoạch10:51Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:59
  24. 24South Mill Arts210021307740Kế hoạch10:51Báo cáo tại trạm xe buýt10:59
  25. 25Mulberry Court210021307745Kế hoạch10:52Báo cáo tại trạm xe buýt11:01
  26. 26Thorley Hill210021307760Kế hoạch10:52Báo cáo tại trạm xe buýt11:01
  27. 27Pig Lane210021307770Kế hoạch10:53Báo cáo tại trạm xe buýt11:02
  28. 28Whittington Way210021307780Kế hoạch10:55Báo cáo tại trạm xe buýt11:03
  29. 29The Coach and Horses PH210021307790Kế hoạch10:56Báo cáo tại trạm xe buýt11:04
  30. 30Thorley Wash Grange210021307800Kế hoạch10:58Báo cáo tại trạm xe buýt11:05
  31. 31Spellbrook Lane210021308000Kế hoạch10:59Báo cáo tại trạm xe buýt11:05
  32. 32Tednambury Farm210021308020Kế hoạch11:01Báo cáo tại trạm xe buýt11:06
  33. 33Parsonage Lane210021308040Kế hoạch11:02Báo cáo tại trạm xe buýt11:07
  34. 34Leventhorpe School210021308050Kế hoạch11:03Báo cáo tại trạm xe buýt11:08
  35. 35Station Road210021308060Kế hoạch11:03Báo cáo tại trạm xe buýt11:09
  36. 36White Lion PH210021308080Kế hoạch11:04Báo cáo tại trạm xe buýt11:10
  37. 37Springhall Road210021360780Kế hoạch11:05Báo cáo tại trạm xe buýt11:11
  38. 38High Wych Road210021308085Kế hoạch11:06Báo cáo tại trạm xe buýt11:12
  39. 39Pishiobury Drive210021308090Kế hoạch11:07Báo cáo tại trạm xe buýt11:13
  40. 40Redricks Lane210021308100Kế hoạch11:08Báo cáo tại trạm xe buýt11:13
  41. 41Beefeater150035011003Kế hoạch11:09Báo cáo tại trạm xe buýt≈11:15
  42. 42Harlow Mill Railway Station150035011004Kế hoạch11:10Báo cáo tại trạm xe buýt11:16
  43. 43Jocelyns150035009006Kế hoạch11:11Báo cáo tại trạm xe buýt11:17
  44. 44Chippingfield1500IM780Kế hoạch11:12Báo cáo tại trạm xe buýt11:17
  45. 45Mark Hall School1500IM2288BKế hoạch11:13Báo cáo tại trạm xe buýt11:19
  46. 46Museum1500MKHALL2Kế hoạch11:14Báo cáo tại trạm xe buýt11:20
  47. 47Mandela Avenue150035053004Kế hoạch11:15Báo cáo tại trạm xe buýt11:20
  48. 48The Stow Upper1500HWSTOWKế hoạch11:17Báo cáo tại trạm xe buýt11:22
  49. 49Burnt Mill School1500IM1034BKế hoạch11:18Báo cáo tại trạm xe buýt11:23
  50. 50School Lane150035048004Kế hoạch11:19Báo cáo tại trạm xe buýt11:24
  51. 51Park Lane1500IM1409BKế hoạch11:20Báo cáo tại trạm xe buýt11:25
  52. 52Temp Bus Stations15003503100EKế hoạch11:22Báo cáo tại trạm xe buýt11:25

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 10:20
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈11:25
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
11:26. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.