Bản đồ hành trình

Tuyến PR5Hình học tuyến đường đã xuất bảnBản đồ phương tiện cuối cùng 18:51 · các quan sát 79
PR5

Đến Cambridge Drummer Street

Stagecoach East · BV23NSN

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 04:48:20

Thông tin xe

BV23NSN

Nhà khai thác xe buýt
Stagecoach East
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Stagecoach Electric
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 30 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 23

  1. 1Cockfen Lanep0500SLAND015Kế hoạch18:02Báo cáo tại trạm xe buýt≈18:05
  2. 2Matthew Parker Close0500SLAND009Kế hoạch18:03Báo cáo tại trạm xe buýt≈18:06
  3. 3Manor House0500SLAND008Kế hoạch18:04Báo cáo tại trạm xe buýt≈18:07
  4. 4Waterbeach Road0500SLAND007Kế hoạch18:04Báo cáo tại trạm xe buýt≈18:07
  5. 5Caravan Park0500SLAND016Kế hoạch18:05Báo cáo tại trạm xe buýt≈18:08
  6. 6Pembroke Avenue0500SWATE009Kế hoạch18:07Báo cáo tại trạm xe buýt≈18:10
  7. 7Winfold Road0500SWATE007Kế hoạch18:08Báo cáo tại trạm xe buýt≈18:11
  8. 8Barracks0500SWATE003Kế hoạch18:09Báo cáo tại trạm xe buýt18:12
  9. 9Waddelow Road0500SWATE018Kế hoạch18:09Báo cáo tại trạm xe buýt18:13
  10. 10Gibson Close0500SWATE023Kế hoạch18:10Báo cáo tại trạm xe buýt18:15
  11. 11Recreation Ground0500SWATE027Kế hoạch18:11Báo cáo tại trạm xe buýt18:15
  12. 12Car Dyke Road0500SLAND012Kế hoạch18:13Báo cáo tại trạm xe buýt18:16
  13. 13Milton Park-and-Ride0500SMILT010Kế hoạch18:25Báo cáo tại trạm xe buýt18:27
  14. 14Science Park0500CCITY345Kế hoạch18:30Báo cáo tại trạm xe buýt18:31
  15. 15Milton Road0500CCITY307Kế hoạch18:31Báo cáo tại trạm xe buýt18:33
  16. 16Kendal Way0500CCITY152Kế hoạch18:32Báo cáo tại trạm xe buýt18:34
  17. 17Fraser Road0500CCITY056Kế hoạch18:32Báo cáo tại trạm xe buýt18:35
  18. 18Downham's Lane0500CCITY407Kế hoạch18:33Báo cáo tại trạm xe buýt18:37
  19. 19Union Lane0500CCITY083Kế hoạch18:34Báo cáo tại trạm xe buýt18:39
  20. 20Ascham Road0500CCITY051Kế hoạch18:35Báo cáo tại trạm xe buýt≈18:41
  21. 21Westbrook Centre0500CCITY390Kế hoạch18:36Báo cáo tại trạm xe buýt18:43
  22. 22Jesus College0500CCITY109Kế hoạch18:38Báo cáo tại trạm xe buýt18:45
  23. 23Drummer Streets0500CCITY484Kế hoạch18:40Báo cáo tại trạm xe buýt18:51

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈18:05
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈18:46
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
18:51. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.