Bản đồ hành trình

Tuyến 16Các điểm dừng 32 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 10:43 · các quan sát 71
16

Đến Purley on Thames, Chestnut Grove

Reading Buses · YP67XCK

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 12:10:21

Thông tin xe

YP67XCK

Nhà khai thác xe buýt
Reading Buses
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Sky Blue
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 23 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 32

  1. 1Friar Streetp039028170003Kế hoạch10:10Báo cáo tại trạm xe buýt10:10
  2. 2Cheapside039025530004Kế hoạch10:14Báo cáo tại trạm xe buýt10:14
  3. 3Waylen Street039027710002Kế hoạch10:15Báo cáo tại trạm xe buýt10:15
  4. 4George Street039026130001Kế hoạch10:17Báo cáo tại trạm xe buýt10:17
  5. 5Reading West Rail Station - Oxford Road039027070002Kế hoạch10:18Báo cáo tại trạm xe buýt10:18
  6. 6Beresford Road039025190001Kế hoạch10:19Báo cáo tại trạm xe buýt10:19
  7. 7West Village - Tesco039025150001Kế hoạch10:20Báo cáo tại trạm xe buýt10:21
  8. 8Wantage Road039027660001Kế hoạch10:21Báo cáo tại trạm xe buýt10:22
  9. 9Brock Gardens039025330001Kế hoạch10:22Báo cáo tại trạm xe buýt10:23
  10. 10Pond House039026960002Kế hoạch10:24Báo cáo tại trạm xe buýt10:24
  11. 11Norcot Junction039026790002Kế hoạch10:25Báo cáo tại trạm xe buýt10:25
  12. 12Cold Store039025650001Kế hoạch10:25Báo cáo tại trạm xe buýt10:27
  13. 13Romsey Road039027140001Kế hoạch10:26Báo cáo tại trạm xe buýt10:28
  14. 14Weald Rise039027720001Kế hoạch10:27Báo cáo tại trạm xe buýt10:28
  15. 15Kentwood Circle039026440001Kế hoạch10:28Báo cáo tại trạm xe buýt10:30
  16. 16Overlanders End039026870002Kế hoạch10:29Báo cáo tại trạm xe buýt10:30
  17. 17Oak Tree Copse039026830002Kế hoạch10:29Báo cáo tại trạm xe buýt10:31
  18. 18Brooksby Road030050920001Kế hoạch10:31Báo cáo tại trạm xe buýt10:31
  19. 19Tring Road Shops030056370001Kế hoạch10:32Báo cáo tại trạm xe buýt10:32
  20. 20Dell Road030051770001Kế hoạch10:33Báo cáo tại trạm xe buýt10:33
  21. 21Dark Lane Foot030054500001Kế hoạch10:34Báo cáo tại trạm xe buýt10:34
  22. 22Fairford Road030052270002Kế hoạch10:35Báo cáo tại trạm xe buýt10:35
  23. 23Dark Lane Top030051740002Kế hoạch10:35Báo cáo tại trạm xe buýt10:35
  24. 24Denefield School030051780001Kế hoạch10:37Báo cáo tại trạm xe buýt10:37
  25. 25Addiscombe Chase030050040002Kế hoạch10:37Báo cáo tại trạm xe buýt10:37
  26. 26Warley Rise030056520002Kế hoạch10:38Báo cáo tại trạm xe buýt10:38
  27. 27Goodliffe Gardens030052610002Kế hoạch10:39Báo cáo tại trạm xe buýt10:39
  28. 28Footpath to Highfield Road030052430002Kế hoạch10:40Báo cáo tại trạm xe buýt10:40
  29. 29New Hill030054140002Kế hoạch10:41Báo cáo tại trạm xe buýt10:40
  30. 30Colyton Way030051460001Kế hoạch10:42Báo cáo tại trạm xe buýt10:41
  31. 31Brading Way030050800001Kế hoạch10:42Báo cáo tại trạm xe buýt10:41
  32. 32Chestnut Groves030051270001Kế hoạch10:44Báo cáo tại trạm xe buýt10:43

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 10:10
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈10:43
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
10:43. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.