Bản đồ hành trình

Tuyến PR5Hình học tuyến đường đã xuất bảnBản đồ phương tiện cuối cùng 20:08 · các quan sát 77
PR5

Đến Cambridge Drummer Street

Stagecoach East · BV23NSN

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 18:56:52

Thông tin xe

BV23NSN

Nhà khai thác xe buýt
Stagecoach East
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Stagecoach Electric
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 30 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 23

  1. 1Cockfen Lanep0500SLAND015Kế hoạch19:27Báo cáo tại trạm xe buýt≈19:26
  2. 2Matthew Parker Close0500SLAND009Kế hoạch19:28Báo cáo tại trạm xe buýt≈19:27
  3. 3Manor House0500SLAND008Kế hoạch19:29Báo cáo tại trạm xe buýt≈19:28
  4. 4Waterbeach Road0500SLAND007Kế hoạch19:29Báo cáo tại trạm xe buýt≈19:28
  5. 5Caravan Park0500SLAND016Kế hoạch19:30Báo cáo tại trạm xe buýt≈19:29
  6. 6Pembroke Avenue0500SWATE009Kế hoạch19:32Báo cáo tại trạm xe buýt19:31
  7. 7Winfold Road0500SWATE007Kế hoạch19:33Báo cáo tại trạm xe buýt19:32
  8. 8Barracks0500SWATE003Kế hoạch19:34Báo cáo tại trạm xe buýt19:33
  9. 9Waddelow Road0500SWATE018Kế hoạch19:34Báo cáo tại trạm xe buýt19:34
  10. 10Gibson Close0500SWATE023Kế hoạch19:35Báo cáo tại trạm xe buýt19:35
  11. 11Recreation Ground0500SWATE027Kế hoạch19:36Báo cáo tại trạm xe buýt19:36
  12. 12Car Dyke Road0500SLAND012Kế hoạch19:38Báo cáo tại trạm xe buýt19:37
  13. 13Milton Park-and-Ride0500SMILT010Kế hoạch19:50Báo cáo tại trạm xe buýt19:50
  14. 14Science Park0500CCITY345Kế hoạch19:55Báo cáo tại trạm xe buýt19:52
  15. 15Milton Road0500CCITY307Kế hoạch19:56Báo cáo tại trạm xe buýt19:53
  16. 16Kendal Way0500CCITY152Kế hoạch19:57Báo cáo tại trạm xe buýt19:54
  17. 17Fraser Road0500CCITY056Kế hoạch19:57Báo cáo tại trạm xe buýt≈19:55
  18. 18Downham's Lane0500CCITY407Kế hoạch19:58Báo cáo tại trạm xe buýt19:56
  19. 19Union Lane0500CCITY083Kế hoạch19:59Báo cáo tại trạm xe buýt19:57
  20. 20Ascham Road0500CCITY051Kế hoạch20:00Báo cáo tại trạm xe buýt19:59
  21. 21Westbrook Centre0500CCITY390Kế hoạch20:01Báo cáo tại trạm xe buýt20:00
  22. 22Jesus College0500CCITY109Kế hoạch20:03Báo cáo tại trạm xe buýt20:02
  23. 23Drummer Streets0500CCITY484Kế hoạch20:05Báo cáo tại trạm xe buýt20:05

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈19:26
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈20:05
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
20:08. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.