Bản đồ hành trình

Tuyến 2Các điểm dừng 43 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 11:16 · các quan sát 73
2

Đến Malvern Way

Arriva Herts and Essex · YJ08DZM

Lịch trình hành trình

Đã ngừng theo dõi — chưa xác nhận đến nơiĐã làm mới 03:08:50

Thông tin xe

YJ08DZM

Nhà khai thác xe buýt
Arriva Herts and Essex
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Arriva Interurban
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 25 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 43

  1. 1Highwoods Squarep1500IM2456Kế hoạch10:34Báo cáo tại trạm xe buýt≈09:56
  2. 2Spindle Wood1500330090Y1Kế hoạch10:35Báo cáo tại trạm xe buýt≈09:57
  3. 3Victoria Gardens1500330090Y2Kế hoạch10:35Báo cáo tại trạm xe buýt≈09:57
  4. 4Pinecroft Gardens1500IM568Kế hoạch10:36Báo cáo tại trạm xe buýt≈09:58
  5. 5Baronia Croft1500330090Y4Kế hoạch10:37Báo cáo tại trạm xe buýt≈09:59
  6. 6Rovers Tye150033011001Kế hoạch10:38Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:00
  7. 7Arden Close1500IM141Kế hoạch10:39Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:01
  8. 8St John's Close1500IM142Kế hoạch10:39Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:01
  9. 9Broad Oaks Park150033101006Kế hoạch10:40Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:02
  10. 10Anthony Close1500DGK078Kế hoạch10:41Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:03
  11. 11St John's Estate Shops1500DGK081Kế hoạch10:42Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:04
  12. 12Cloverlands1500DGK084Kế hoạch10:43Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:05
  13. 13Mountain Ash Close1500DGK085Kế hoạch10:44Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:06
  14. 14Upland Drive150033016008Kế hoạch10:44Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:06
  15. 15Goring Road West150033016010Kế hoạch10:45Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:07
  16. 16Valentines Drive150033016012Kế hoạch10:46Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:08
  17. 17Orchard Gardens150033016014Kế hoạch10:47Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:09
  18. 18Old Coach Road150033034006Kế hoạch10:49Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:11
  19. 19The Surgery150033034004Kế hoạch10:50Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:12
  20. 20Greyfriars1500IM2079Kế hoạch10:52Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:14
  21. 21Osborne Street15003303800DKế hoạch10:56Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:18
  22. 22St John's Street1500ADD007BKế hoạch10:58Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:20
  23. 23Head Street150033039009Kế hoạch11:00Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:22
  24. 24Middleborough1500CRMDBOROKế hoạch11:02Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:24
  25. 25Causton Road1500AA20Kế hoạch11:03Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:25
  26. 26The Albert150033039010Kế hoạch11:04Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:26
  27. 27Railway Station Layby150033095001Kế hoạch11:05Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:27
  28. 28Groves Close150033099008Kế hoạch11:06Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:28
  29. 29Oaks Place150033099006Kế hoạch11:07Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:29
  30. 30Tall Trees150033099004Kế hoạch11:07Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:29
  31. 31Mile End Church1500MILENDCHKế hoạch11:08Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:30
  32. 32Link Close1500IM579YKế hoạch11:08Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:30
  33. 33The Dog & Pheasant150033003009Kế hoạch11:09Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:31
  34. 34Mill Road150033002004Kế hoạch11:09Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:31
  35. 35Middle Stop150033002003Kế hoạch11:10Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:32
  36. 36Nayland Road150033002002Kế hoạch11:10Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:32
  37. 37Boxted Road150033100002Kế hoạch11:11Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:33
  38. 38Cordelia Drive150033100942Kế hoạch11:12Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:34
  39. 39Chapman's Farm1500290010Y8Kế hoạch11:12Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:34
  40. 40Green Lane1500TEMP0017Kế hoạch11:13Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:35
  41. 41Half Butt1500TEMP0014Kế hoạch11:14Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:36
  42. 42Exeter Close1500KEELERKế hoạch11:14Báo cáo tại trạm xe buýt≈10:36
  43. 43Malvern Ways1500IM1345Kế hoạch11:15Báo cáo tại trạm xe buýt10:37

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Theo dõi đã dừng trước khi xác nhận đến nơi. Các điểm dừng không có ghi nhận đi qua vẫn hiển thị giờ theo lịch.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Đã ngừng theo dõi — chưa xác nhận đến nơi. Theo dõi đã dừng trước khi xác nhận đến nơi. Các điểm dừng không có ghi nhận đi qua vẫn hiển thị giờ theo lịch.
Nó bắt đầu khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈09:56
Nó nên kết thúc khi nào?
Ước tính ≈10:37
Còn bao nhiêu thời gian?
Không có ước tính thời gian còn lại đáng tin cậy.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
11:16. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.