Bản đồ hành trình

Tuyến 28Các điểm dừng 26 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 21:19 · các quan sát 90
28

Đến Henley-on-Thames, Bell Street

Reading Buses · YN14MYA

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 21:09:05

Thông tin xe

YN14MYA

Nhà khai thác xe buýt
Reading Buses
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
Climate Stripes
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 24 thg 9, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 26

  1. 1Friar Streetp039028170001Kế hoạch20:50Báo cáo tại trạm xe buýt≈20:52
  2. 2Forbury Road039028160001Kế hoạch20:51Báo cáo tại trạm xe buýt20:53
  3. 3Station North Interchange039028320001Kế hoạch20:53Báo cáo tại trạm xe buýt20:55
  4. 4Hills Meadow039026340001Kế hoạch20:54Báo cáo tại trạm xe buýt20:56
  5. 5Caversham Laundry039025450001Kế hoạch20:55Báo cáo tại trạm xe buýt20:56
  6. 6Elizabeth House039026000001Kế hoạch20:56Báo cáo tại trạm xe buýt20:57
  7. 7Westfield Road039027770001Kế hoạch20:56Báo cáo tại trạm xe buýt≈20:57
  8. 8Prospect Street039027000001Kế hoạch20:57Báo cáo tại trạm xe buýt20:58
  9. 9Rufus Isaacs Road039028400002Kế hoạch20:58Báo cáo tại trạm xe buýt20:59
  10. 10Chiltern Road039025540001Kế hoạch21:00Báo cáo tại trạm xe buýt21:00
  11. 11Travellers Rest039027590001Kế hoạch21:00Báo cáo tại trạm xe buýt21:01
  12. 12All Hallows Road039025030001Kế hoạch21:01Báo cáo tại trạm xe buýt21:01
  13. 13Micklands Road039026670001Kế hoạch21:02Báo cáo tại trạm xe buýt21:02
  14. 14Henley Road County Boundary039026300002Kế hoạch21:03Báo cáo tại trạm xe buýt21:03
  15. 15Garden Centre340001663OPPKế hoạch21:04Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:04
  16. 16Shiplake College340001669SCOKế hoạch21:09Báo cáo tại trạm xe buýt21:10
  17. 17Mill Lane340001667OUTKế hoạch21:10Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:11
  18. 18Station Road340001680OSRKế hoạch21:12Báo cáo tại trạm xe buýt21:12
  19. 19Bolney Lane340001670OPPKế hoạch21:13Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:13
  20. 20Allotments340000364TNKế hoạch21:15Báo cáo tại trạm xe buýt21:14
  21. 21Tesco Superstore340003222TENKế hoạch21:16Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:15
  22. 22Newtown Road340000736OPPKế hoạch21:16Báo cáo tại trạm xe buýt21:15
  23. 23Niagara Road340001522WAVKế hoạch21:16Báo cáo tại trạm xe buýt21:16
  24. 24St Marks Road340001521CNRKế hoạch21:17Báo cáo tại trạm xe buýt21:16
  25. 25Christ Church340003223CNRKế hoạch21:18Báo cáo tại trạm xe buýt≈21:17
  26. 26Bell Streets340000393BELKế hoạch21:19Báo cáo tại trạm xe buýt21:19

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈20:52
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈21:19
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
21:19. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.