Bản đồ hành trình

Tuyến 174Các điểm dừng 59 được kết nối theo thứ tự thời gian biểuBản đồ phương tiện cuối cùng 14:30 · các quan sát 91
174

Đến Dagnam Park Square

Stagecoach London · LV26KLE

Lịch trình hành trình

Hoàn thànhĐã làm mới 16:48:30

Thông tin xe

LV26KLE

Nhà khai thác xe buýt
Stagecoach London
Phương tiện
Mở hồ sơ xe buýt
Màu sắc phương tiện
London red
Bảng màu thuộc xe buýt khớp chính xác
Nhà cung cấp dữ liệu vận tải công cộng thời gian thực
Department for Transport Bus Open Data Service
Duyệt ngày dịch vụ

ID hành trình này được cố định với 31 thg 10, 2026. Thay đổi ngày sẽ mở lịch trình dịch vụ gốc.

Các điểm dừng

Lịch trình hành trình

Các điểm dừng của 59

  1. 1C E M Ep490016499NKế hoạch13:25Báo cáo tại trạm xe buýt13:25
  2. 2Fairview Industrial Estate490016499WKế hoạch13:26Báo cáo tại trạm xe buýt≈13:26
  3. 3Marsh Way490016500NKế hoạch13:29Báo cáo tại trạm xe buýt≈13:27
  4. 4South Street490012338WKế hoạch13:30Báo cáo tại trạm xe buýt13:29
  5. 5Lower Mardyke Avenue490016465WKế hoạch13:31Báo cáo tại trạm xe buýt13:29
  6. 6Thames Avenue490013205WKế hoạch13:31Báo cáo tại trạm xe buýt13:31
  7. 7East Entrance490006906WKế hoạch13:32Báo cáo tại trạm xe buýt13:32
  8. 8Ballards Road Dagenham Dock490003565WKế hoạch13:34Báo cáo tại trạm xe buýt13:33
  9. 9Chequers Lane490015139W3Kế hoạch13:35Báo cáo tại trạm xe buýt13:34
  10. 10Nutbrowne Road490010462NKế hoạch13:37Báo cáo tại trạm xe buýt13:37
  11. 11Arnold Road (RM10)490003388NKế hoạch13:39Báo cáo tại trạm xe buýt≈13:37
  12. 12Hedgemans Road490013298HKế hoạch13:42Báo cáo tại trạm xe buýt13:41
  13. 13Dagenham Heathway490000059BKế hoạch13:44Báo cáo tại trạm xe buýt13:45
  14. 14Holgate Road490008281NKế hoạch13:44Báo cáo tại trạm xe buýt13:46
  15. 15Halbutt Street490007661NKế hoạch13:46Báo cáo tại trạm xe buýt13:46
  16. 16Eastfield Road490006347NKế hoạch13:47Báo cáo tại trạm xe buýt13:47
  17. 17Oxlow Lane (RM9)490010703NKế hoạch13:48Báo cáo tại trạm xe buýt13:49
  18. 18Robinson Road490005806EKế hoạch13:49Báo cáo tại trạm xe buýt13:50
  19. 19Hunters Hall Road490007043EKế hoạch13:50Báo cáo tại trạm xe buýt13:51
  20. 20Rainham Road North490010704EKế hoạch13:52Báo cáo tại trạm xe buýt13:51
  21. 21Eastbrook School490006324EKế hoạch13:53Báo cáo tại trạm xe buýt13:53
  22. 22Park Drive490010763NKế hoạch13:54Báo cáo tại trạm xe buýt13:54
  23. 23The Chase Beacontree Heath490013354EKế hoạch13:54Báo cáo tại trạm xe buýt13:55
  24. 24Eastbrookend Country Park490006322NKế hoạch13:56Báo cáo tại trạm xe buýt13:55
  25. 25Valentines Way490013989NKế hoạch13:57Báo cáo tại trạm xe buýt≈13:56
  26. 26Barking & Dagenham College490011797NKế hoạch13:58Báo cáo tại trạm xe buýt13:57
  27. 27Rush Green School490011799NKế hoạch13:59Báo cáo tại trạm xe buýt13:57
  28. 28Rush Green Road490005927NKế hoạch13:59Báo cáo tại trạm xe buýt13:59
  29. 29Norwood Avenue490011798N2Kế hoạch14:03Báo cáo tại trạm xe buýt14:00
  30. 30Crow Lane490005834NKế hoạch14:04Báo cáo tại trạm xe buýt14:00
  31. 31Oldchurch Rise490015408EKế hoạch14:06Báo cáo tại trạm xe buýt14:02
  32. 32Rom Valley Way490011667HEKế hoạch14:07Báo cáo tại trạm xe buýt14:03
  33. 33Romford Station490001243VKế hoạch14:09Báo cáo tại trạm xe buýt14:08
  34. 34Mercury Gardens490009810NKế hoạch14:11Báo cáo tại trạm xe buýt14:10
  35. 35Romford Police Station490011660NAKế hoạch14:12Báo cáo tại trạm xe buýt14:11
  36. 36Pettits Lane490010974EKế hoạch14:14Báo cáo tại trạm xe buýt14:12
  37. 37Raphael Park490011426EKế hoạch14:15Báo cáo tại trạm xe buýt14:13
  38. 38Repton Avenue490011529EKế hoạch14:16Báo cáo tại trạm xe buýt14:13
  39. 39Links Avenue (RM2)490003558EKế hoạch14:18Báo cáo tại trạm xe buýt14:15
  40. 40Castellan Avenue490004837EKế hoạch14:20Báo cáo tại trạm xe buýt14:15
  41. 41Upper Brentwood Rd/Gallows Cnr490013930EKế hoạch14:21Báo cáo tại trạm xe buýt14:16
  42. 42Gallows Corner490007095N1Kế hoạch14:24Báo cáo tại trạm xe buýt14:18
  43. 43Faringdon Avenue490006738NKế hoạch14:24Báo cáo tại trạm xe buýt14:19
  44. 44Heaton Avenue490008036NKế hoạch14:25Báo cáo tại trạm xe buýt14:19
  45. 45Myrtle Road490010143NKế hoạch14:26Báo cáo tại trạm xe buýt14:20
  46. 46Grange Road Harold Hill490007354NKế hoạch14:27Báo cáo tại trạm xe buýt≈14:21
  47. 47Charlbury Crescent490012895EKế hoạch14:28Báo cáo tại trạm xe buýt14:21
  48. 48Hilldene Avenue / Chatteris Avenue490004992EKế hoạch14:29Báo cáo tại trạm xe buýt14:22
  49. 49Hilldene Ave Shopping Centre490006762EKế hoạch14:30Báo cáo tại trạm xe buýt14:23
  50. 50Chippenham Road (RM3)490005187EKế hoạch14:31Báo cáo tại trạm xe buýt14:24
  51. 51Brookside School490004473EKế hoạch14:31Báo cáo tại trạm xe buýt14:25
  52. 52Harkness Close490007799EKế hoạch14:33Báo cáo tại trạm xe buýt≈14:26
  53. 53Sedgefield Crescent490011971DDKế hoạch14:34Báo cáo tại trạm xe buýt14:27
  54. 54Wickford Drive490014650SKế hoạch14:34Báo cáo tại trạm xe buýt≈14:27
  55. 55Redruth Road490011492SKế hoạch14:35Báo cáo tại trạm xe buýt14:28
  56. 56Petersfield Ave /Leamington Rd490018347SKế hoạch14:36Báo cáo tại trạm xe buýt14:28
  57. 57St Neot's Road490012819EKế hoạch14:37Báo cáo tại trạm xe buýt14:29
  58. 58Tarnworth Road490013159EKế hoạch14:37Báo cáo tại trạm xe buýt≈14:29
  59. 59Dagnam Park Squares490005929NKế hoạch14:39Báo cáo tại trạm xe buýt14:30

p “chỉ đón” – xe buýt chỉ dừng để đón hành khách

s “chỉ trả” – xe buýt chỉ dừng để trả hành khách xuống

≈ Thời gian và trạng thái chuyến đi được ước tính từ lịch trình và dữ liệu hiện có. Việc đi qua các điểm dừng và đến điểm cuối chưa được xác nhận. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.

Các câu hỏi về trạng thái hành trình

Chuyện gì đang xảy ra?

Xe buýt có đang chạy không?
Hoàn thành. Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Nó bắt đầu khi nào?
Theo lịch trình lúc 13:25
Nó nên kết thúc khi nào?
Báo cáo tại trạm xe buýt ≈14:30
Còn bao nhiêu thời gian?
Chuyến xe được suy đoán đã kết thúc dựa trên dữ liệu theo dõi tại điểm dừng cuối. Thời gian đến chính xác chưa được báo cáo.
Lần cuối cùng nó được lập bản đồ khi nào?
14:30. Trang này kiểm tra dữ liệu hành trình cập nhật mỗi 15 giây.